Nội dung ôn thi HK1(K10,K11)-Năm học 2015-2016

Thứ tư - 25/11/2015 08:01

 

TẢI FILE NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Kèm theo Hướng dẫn số: 89 /HD-SGDĐT, ngày 19 /11/ 2015  của Sở GDĐT)

          I. CẤP THPT 

Môn

Khối

Nội dung ôn tập

Toán

 

10

- Các bài toán liên quan đến mệnh đề và tập hợp

- Sự tương giao của hai đồ thị.

- Xác định hệ số của hàm số bậc nhất hoặc bậc hai.

- Giải phương trình.

- Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai.

- Hệ trục tọa độ và các phép toán trên hệ trục tọa độ.

- Hệ phương trình.

Chương trình chuẩn

- Bất đẳng thức.

- Tích vô hướng và ứng dụng.

Chương trình nâng cao

- Giải phương trình.

- Tích vô hướng và ứng dụng hoặc hệ thức lượng trong tam giác.

Chú ý: ôn tập các bài toán có liên quan đến thực tiễn

11

- Hàm số lượng giác

- Phương trình lượng giác

- Nhị thức Niutơn

- Xác suất

- Tìm ảnh của điểm, đường qua phép dời hình bằng tọa độ

- Giao tuyến, giao điểm

- Thiết diện, quan hệ song song

- Phép đếm

Chương trình chuẩn

- Dãy số, cấp số

Chương trình nâng cao

- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

Chú ý: ôn tập các bài toán có liên quan đến thực tiễn

Vật lý

 

10

Khối 10

1. Lý thuyết

- Chuyển động cơ: Định nghĩa chuyển động cơ, chất điểm; cách xác định hệ quy chiếu

- Sự rơi tự do : định nghĩa; đặc điểm của chuyển động rơi tự do.

- Chuyển động tròn đều : định nghĩa; công thức chu kỳ, tần số, tốc độ dài, tốc độ góc và công thức gia tốc hướng tâm

- Ba định luật Niu-tơn : Phát biểu 3 định luật Newton; khối lượng và mức quán tính

- Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc : phát biểu định luật Hooke.

- Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn : phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn; biểu thức gia tốc rơi tự do.

- Lực ma sát : lực ma sát trượt xuất hiện khi nào; độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào; công thức biểu diễn lực ma sát trượt

- Lực hướng tâm : Công thức lực hướng tâm

* Chương trình Vật lý 10 nâng cao

- Hệ quy chiếu có gia tốc. Lực quán tính: công thức lực quán tính

- Lực hướng tâm và lực quán tính li tâm : Hiện tượng tăng, giảm, mất trọng lượng.

* Chương trình Vật lý 10 chuẩn

- Cân bằng của vật rắn có trục quay cố định. Mômen lực. Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực; điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song. Công thức momen; điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định

2. Bài tập

- Chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Sự rơi tự do.

- Chuyển động tròn đều

- Chuyển động của vật dưới tác dụng của các lực cơ học.            - Lực đàn hồi

- Lực hấp dẫn

- Quy tắc hợp lực song song cùng chiều

- Các bài tập và câu hỏi ứng dụng trong thực tế, thực nghiệm liên

quan đến các nội dung trên.

11

 

1. Lý thuyết: (Chung cho cả hai chương trình)

- Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích

- Điện trường. Cường độ điện trường. Đường sức điện

+ Điện trường: Khái niệm, tính chất; Điện trường đều.

+ Cường độ điện trường: Định nghĩa, công thức; Cường độ điện trường của điện tích Q tại một điểm; Nguyên lý chồng chất của điện trường.

+ Đường sức điện: Định nghĩa,, các tính chất.

- Điện thế. Hiệu điện thế : Định nghĩa, công thức; Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế.

- Tụ điện

+ Tụ điện: định nghĩa;

+ Điện dung của tụ điện: Định nghĩa, công thức;

+ Năng lượng điện trường: Công thức tính năng lượng của tụ điện,

- Dòng điện không đổi. Nguồn điện

+ Cường độ dòng điện: Định nghĩa, công thức.

+ Suất điện động: Định nghĩa, công thức.

- Điện năng. Công suất điện

+ Điện năng , công suất điện của dòng điện: Định nghĩa, công thức

+ Điện năng , công suất điện của nguồn điện: Định nghĩa, công thức; Hiệu suất của nguồn điện

+ Định luât Jun – len-xơ.

- Dòng điện trong kim loại: Các tính chất điện của kim loại, bản chất dòng điện trong kim loại.

- Dòng điện trong chất điện phân : bản chất dòng điện trong chất điện phân, hiện tượng dương cực tan, định luật Faraday.

- Dòng điện trong chất khí: Bản chất dòng điện trong chất khí; Sự phóng điện trong không khí ở áp suất bình thường; Sự phóng điện trong chất khí ở áp suất thấp.

* Chương trình Vật lý 11 nâng cao

Chương I: Định nghĩa tụ điện phẳng: Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng

- Ghép tụ điện.

Chương II: Công thức định luật Ôm cho các loại mạch điện.

Chương III: Dòng diện trong kim loại. Giải thích các tính chất điện của kim loại.

2. Bài tập: (Chung cho cả hai chương trình)

        2.1 Bài tập về lực điện và điện trường: Điện trường của một điện tích điểm hoặc điện trường tổng hơp của hai điện tích điểm.

2.2 Bài tập về định luật Ôm, định luật Faraday và công suất điện:

- Các loại mạch điện: có nguồn điện, máy thu điện, bóng đèn, các dụng cụ đo và bình điện phân

- Vận dụng thành thạo các loại định luật Ôm, định luật Faraday, công thức tính công suất và hiệu suất.

- Bài toán về công suất mạch ngoài

- Các bài tập và câu hỏi ứng dụng trong thực tế, thực nghiệm liên quan đến các nội dung trên.

Hóa học

 

10

(cơ bản và nâng cao)

1. Lý thuyết

- Cấu tạo nguyên tử

- Lớp và phân lớp electron, cấu hình electron, đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

- Bảng tuần hoàn

- Liên kết hóa học

- Phản ứng oxi hóa – khử

2. Bài tập

- Bài toán về đồng vị.

- Bài toán tìm nguyên tố dựa vào tổng, hiệu của các hạt cơ bản

- Bài toán tìm nguyên tố dựa vào oxit cao nhất hoặc hợp chất khí với hidro.

- Bài toán tìm tên nguyên tố dựa vào phương trình phản ứng.

11

(cơ bản và nâng cao)

1. Lý thuyết

- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch điện li

- Nhận biết hợp chất vô cơ.

- Chuỗi phản ứng hóa học.

2. Bài tập:

- Bài toán liên quan đến axit nitric (HNO3)

 - Bài toán  pH

 - Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ (chương trình cơ bản)

Sinh học

 

10

* Phần chung theo chương trình chuẩn, nâng cao:

       Chương I: Thành phần hóa học của tế bào

1. Cacbohydrat, lipit, protein: Cấu trúc (không phân tích chi tiết) và chức năng.

2.  ADN , ARN: Cấu trúc, chức năng, tính tổng số Nu, số nu từng loại và số liên kết hiđrô.

Chương II: Cấu trúc của tế bào

1.  Đặc điểm chung  và cấu tạo của tế bào nhân sơ.

2.  Đặc điểm chung của tế bào nhân thực. Cấu trúc (không phân tích chi tiết) và chức năng của nhân, lưới nội chất, riboxom, ty thể, lục lạp, màng sinh chất.

3. Phân biệt vận chuyển thụ động, chủ động.

* Phần riêng:

- Theo chương trình chuẩn.

Chương III: Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào

1. Cấu trúc, chức năng của ATP.

2. Khái niệm, cấu trúc, cơ chế tác động của enzim.   

- Theo chương trình nâng cao.

Chương IV: Phân bào

1. Những diễn biến cơ bản ở các pha của kỳ trung gian.

2. Nguyên phân: Những diễn biến cơ bản, ý nghĩa, xác định số lượng nhiễm sắc thể,  số tế bào con và số lần nguyên phân của tế bào.

11

Chung theo chương trình chuẩn, nâng cao.

Chương I. Chuyển hoá vật chất và năng lượng:

A- Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật

1. 2 con đường hấp thụ nước từ đất vào mạch gỗ, 3 động lực vận chuyển dòng mạch gỗ trong thân và vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá.

2. Vi khuẩn cố định nitơ: 2 dạng, ứng dụng trong trồng trọt.

3. Quang hợp ở thực vật: Vai trò, cơ quan, hệ sắc tố. Phân biệt C3, C4, CAM: điều kiện sống, loại tế bào chứa lục lạp, hiệu suất quang hợp.

4. Hô hấp ở thực vật: Vai trò, cơ quan, năng lương tạo ra từ 3 giai đoạn (hiếu khí), các biện pháp bảo quản nông sản. Hô hấp sáng(đối tượng, hậu quả).

B- Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở động vật

1. Tiêu hóa ở động vật ăn thực vật

2. Hô hấp ở động vật: Qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.

3. Hoạt động của tim, hệ mạch: Tính tự động, theo chu kỳ, huyết áp, vận tốc máu.

4. Vai trò của thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu.

Chương II. Cảm ứng

1. Phân biệt: hướng động và ứng động.

2. Cảm ứng ở động vật có tổ chức thần kinh: Các dạng, khái niệm điện thế nghỉ, lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh, quá trình truyền tin qua xinap.

Ngữ văn

10

Đề gồm 2 phần:

            PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)      

            PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm)

            Nghị luận văn học (7,0 điểm)

                     Theo chương trình chuẩn

                     Theo chương trình nâng cao.

                         (Thí sinh chọn 1 trong 2 câu).

11

Đề gồm 2 phần:

            PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)

             PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm)

             Nghị luận văn học (7,0 điểm)

                    Theo chương trình chuẩn

                    Theo chương trình nâng cao.

                      (Thí sinh chọn 1 trong 2 câu).

Lịch sử

10

Chương II: XÃ HỘI CỔ ĐẠI

- Các quốc gia cổ đại phương Đông

- Các quốc gia cổ đại phương Tây-Hy Lạp và Rôma

Chương III: TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN

Chương trình chuẩn:

Chương VI: TÂY ÂU THỜI TRUNG ĐẠI

- Thời kỳ hình thành và phát triển của chế độ phong kiến Tây Âu (TK V-TK XIV)

- Tây Âu thời hậu kỳ trung đại

Chương trình nâng cao:

Chương III: TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN

- Trung Quốc Thời Tần-Hán

- Trung Quốc Thời Đường-Tống

- Trung Quốc Thời Minh-Thanh

11

- Nhật Bản.

- Ấn Độ.

- Trung Quốc.

- Các nước Đông Nam Á (Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX).

- Châu Phi và khu vực Mĩ Latinh (Thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX).

- Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918).

Chương trình chuẩn

- Phần hai: Chương I: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921 – 1941).

Chương trình nâng cao

- Phần một: Chương I: Các cuộc cách mạng tư sản (Giữa thế kỷ XVI – cuối thế kỷ XVIII).

Địa lí

10

- Cấu trúc của Trái Đất – Các quyển của lớp vỏ Địa lí

- Địa lí dân cư

- Một số quy luật của lớp vỏ Địa lí

- Hệ quả các chuyển động của Trái Đất

11

- Khái quát các vấn đề kinh tế - xã hội thế giới.

- Hợp chúng quốc Hoa Kì

- Liên minh châu Âu (EU)

Tiếng Anh (chương trình 7 năm và 10 năm)

10, 11

Thực hiện theo Công văn 1104/SGDĐT-GDTrH ngày 17/8/2015 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học môn tiếng Anh năm học 2015-2016

Cấu trúc đề thi: Thực hiên theo Công văn số 1104/SGDĐT-GDTrH ngày 17 tháng 8 năm 2015 của Sở GDĐT

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây